KĐT An Phú Thịnh

Quy Nhơn - Bình Định

Chủ đầu tư
Print:   Print
Chia sẻ: 
Thông tin mô tả
Hạ tầng
Thiết kế mẫu
Bất động sản liên quan
Bản đồ
Liên hệ

 Được quy hoạch bao gồm các thành phần chức năng:

  • Nhà biệt lập (liên kế, biệt thự)
  • Chung cư (cao tầng, thấp tầng, loại căn hộ cao cấp loại căn hộ bình dân...)
  • Các công trình công cộng và dịch vụ.
  • Công viên - cây xanh.
  • Rừng sinh thái ngập mặn - Du lịch.
  • Đường giao thông
  • Hệ thống kỹ thuật hạ tầng đô thị.
  • Siêu thị
  • Ngân hàng
  • Khách sạn
  • Trường học
  • Bệnh viện
  • Khu sinh hoạt văn hoá
Thông tin bất động sảnDiện tíchGiáNgày đăng
Loại hình: Khu đô thị mới
Địa chỉ: Qui Nhơn, Bình Định
Diện tích tổng thể: 1.550.000 m2
Hiện trạng: Hoàn thành vào năm 2018
Điện thoại: (056) 382 3379
Email: apt@anphuthinh.com.vn
KĐT An Phú Thịnh
Thông tin cơ bản dự án
Địa chỉ: Qui Nhơn, Bình Định
Điện thoại: (056) 382 3379
Email: apt@anphuthinh.com.vn
Bảng giá dự án (Giá tham khảo)
Loại hìnhDiện tích (m2)Giá (triệu/m2)
Khu đô thị mới
Mô tả

Nét đặc trưng của Khu Đô thị mới là được hình thành từ các bán đảo và đầm cạn có mặt nước rộng do những nhánh sông Hà Thanh chảy uốn lượn xuyên qua Khu đô thị, với những cảnh quan thiên nhiên và môi trường sinh thái sẵn có.



HẠNG MỤC DỰ ÁN

  • Nhà ở liên kế phố, nhà ở liên kế thương mại dịch vụ
  • Biệt thự
  • Chung cư cao tầng, chung cư thấp tầng
  • Nhà ở xã hội
  • Cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại, siêu thị, dịch vụ…


Các công trình có kiến trúc đẹp, kết hợp phong cách kiến trúc hiện đại và truyền thống địa phương, được sắp xếp, bố trí hợp lý để phục vụ tốt nhất nhu cầu của người dân sống trong khu đô thị, đồng thời một số công trình còn đáp ứng phục vụ cho các khu vực khác của thành phố Quy Nhơn.



CỞ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

Toàn khu đô thị được quy hoạch xây dựng trên 153,63ha, trong đó:

  • Đất xây dựng nhà ở: 48,19 ha - Chiếm tỷ lệ chỉ khoảng 31% diện tích
  • Đất giao thông, hạ tầng: 40,47 ha – Chiếm tỷ lệ khoảng 26,3% diện tích
  • Đất công viên cây xanh, TDTT: 31,73 ha – Chiếm tỷ lệ khoảng 21% diện tích (quy ra bình quân khoảng 32m2 cây xanh/1 người sống trong khu đô thị - Đây là một tỷ lệ cao hàng đầu trong các khu đô thị tại Việt Nam)
  • Mặt nước (các nhánh sông): 21,49ha – Chiếm tỷ lệ khoảng 14% diện tích
  • Còn lại là diện tích đất xây dựng các công trình công cộng và dịch vụ khác: 12,11ha – Chiếm tỷ lệ khoảng 8% diện tích

 

 
Bảng giá dự án
Tên dự ánLoại BĐSGiá(triệu/m2)
Newtown ApartmentChung cư / Cao ốc căn hộ15 - 17.5
Nhà Đất mặt đường ven Hồ TâyKhu biệt thự150 - 400
Khu đô thị mới Dịch VọngKhu đô thị mớiCC:27-37; BT,LK:120-170
Royal CityChung cư / Cao ốc căn hộ32 - 40
Times CityKhu tổ hợp26 - 33
Candeo Residence HanoiKhách sạn, nhà nghỉ2000-3700
Chung cư Hạ Đình Tower Thanh XuânChung cư / Cao ốc căn hộ15,3 - 15,5
TDC PlazaChung cư / Cao ốc căn hộ16.2 - 18
Tổ Hợp Căn Hộ IJC AromaChung cư / Cao ốc căn hộ18 - 25.7
Căn Hộ Ehome Đông Sài Gòn 2Chung cư / Cao ốc căn hộ12.3 - 14
HUD3 TowerChung cư / Cao ốc căn hộ16.5 - 18.5
City GardenChung cư / Cao ốc căn hộ36 - 52
Căn Hộ Hoàng Anh An TiếnChung cư / Cao ốc căn hộ10 - 14,4
Khu Căn Hộ Giai Việt Gia LaiChung cư / Cao ốc căn hộ12 - 16
Căn hộ 584 Lilama SHB PlazaChung cư / Cao ốc căn hộ10.98 - 12.2
Sài Gòn Lilama SHB TownChung cư / Cao ốc căn hộ11 - 13.7
Cao ốc Satra Citiland - PNChung cư / Cao ốc căn hộ29.5 - 31
New SkylineChung cư / Cao ốc căn hộ27,5
Căn Hộ Quang TháiChung cư / Cao ốc căn hộ13 - 15,5
SamLand River ViewChung cư / Cao ốc căn hộ26 - 26.5