| Thông tin bất động sản | Diện tích | Giá | Ngày đăng |
| Loại hình | Diện tích (m2) | Giá (triệu/m2) |
| Khu đô thị mới | 100 - 300 | 14 - 16 |
QUY MÔ XÂY DỰNG: Tổng diện tích đất trong phạm vi nghiên cứu là 49,9472ha. Quy hoạch cho từng hạng mục cụ thể như sau:
Khu nhà ở liền kề: được tổ chức theo hình thức nhà ở kết hợp với các cửa hàng tại các lô tiếp giáp các trục đường đô thị.
- Tổng diện tích: 9,7721 ha
- Số căn hộ: 944 ô
- Diện tích căn hộ: 100-210m2
- Mật độ xây dựng: 60-70%
- Chiều cao: 4-5 tầng.

Nhà ở biệt thự: được bố trí phía sau các lô nhà ở liền kề, có không gian yên tĩnh, đồng thời là khoảng không gian đệm, mở thoáng là các công trình nhà cao tầng đến phía ngoài là các công trình nhà ở liền kề.
Công trình đảm bảo từ 3 đến 4 mặt thoáng, không tiếp giáp với nhau, thích hợp cho những chuyên gia nước ngoài đang làm việc tại các khu công nghiệp và những người có thu nhập cao.
- Tổng diện tích: 11,2027 ha, chiếm 49,05% tổng diện tích đất ở.
- Số lô biệt thự: 324 ô
- Mật độ xây dựng: 25-50%
- Diện tích: 230-608 m2/căn
- Chiều cao: 3 tầng.

Nhà ở chung cư: được bố trí tại nhân trung tâm của khu ở, tại khu vực góc ngã tư của tuyến đường trục chính đô thị mới Mê Linh, được tổ chức theo dạng nhà ở hỗn hợp, phía dưới là các công trình dịch vụ công cộng, các tầng trên là căn hộ có diện tích từ 70-150 m2.
- Với tổng diện tích 1,8641 ha
- Khu nhà chung cư chiếm 8,16% tổng diện tích đất ở
- Gồm 8 khối nhà cao từ 15-20 tầng
- Mật độ xây dựng 40%, đáp ứng quỹ nhà ở dành cho người có thu nhập trung bình.

Khu dịch vụ và công trình công cộng: Mật độ xây dựng 40-50%, tầng cao trung bình 3-5 tầng, hệ số sử dụng đất: 1,5-2,0.
- Khu công trình hành chính: mật độ xây dựng: 40-60%, tầng cao trung bình: 2-5 tầng, hệ số sử dụng đất: 0,6-2,0.
- Khu công trình văn phòng đại diện: mật độ xây dựng: 15-20%, tầng cao trung bình: 9-15 tầng, hệ số sử dụng đất 3,0-5,0.
- Khu công trình khách sạn, siêu thị: mật độ xây dựng 30-36%, tầng cao trung bình 7 tầng, hệ số sử dụng đất; 2,0-2,5.

| Tên dự án | Loại BĐS | Giá(triệu/m2) |
| Newtown Apartment | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 15 - 17.5 |
| Nhà Đất mặt đường ven Hồ Tây | Khu biệt thự | 150 - 400 |
| Khu đô thị mới Dịch Vọng | Khu đô thị mới | CC:27-37; BT,LK:120-170 |
| Royal City | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 32 - 40 |
| Times City | Khu tổ hợp | 26 - 33 |
| Candeo Residence Hanoi | Khách sạn, nhà nghỉ | 2000-3700 |
| Chung cư Hạ Đình Tower Thanh Xuân | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 15,3 - 15,5 |
| TDC Plaza | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 16.2 - 18 |
| Tổ Hợp Căn Hộ IJC Aroma | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 18 - 25.7 |
| Căn Hộ Ehome Đông Sài Gòn 2 | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 12.3 - 14 |
| HUD3 Tower | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 16.5 - 18.5 |
| City Garden | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 36 - 52 |
| Căn Hộ Hoàng Anh An Tiến | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 10 - 14,4 |
| Khu Căn Hộ Giai Việt Gia Lai | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 12 - 16 |
| Căn hộ 584 Lilama SHB Plaza | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 10.98 - 12.2 |
| Sài Gòn Lilama SHB Town | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 11 - 13.7 |
| Cao ốc Satra Citiland - PN | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 29.5 - 31 |
| New Skyline | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 27,5 |
| Căn Hộ Quang Thái | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 13 - 15,5 |
| SamLand River View | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 26 - 26.5 |






