Thông tin mô tả
Hạ tầng
Thiết kế mẫu
Bất động sản liên quan
Bản đồ
Liên hệ
| Thông tin bất động sản | Diện tích | Giá | Ngày đăng |
Loại hình: Khu đô thị mới
Địa chỉ: X.Nhơn Đức - Phước Kiển, Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
Diện tích tổng thể: 3 494 000 m2
Hiện trạng: Đang triển khai
Thông tin cơ bản dự án
Địa chỉ: X.Nhơn Đức - Phước Kiển, Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh
Bảng giá dự án (Giá tham khảo)
| Loại hình | Diện tích (m2) | Giá (triệu/m2) |
| Khu đô thị mới |
Mô tả
Tọa lạc tại địa phận hai xã Nhơn Đức và Phước Kiển, là khu đô thị với đầy đủ các chức năng khu dân cư, công viên, công cộng... Dự án do Công ty TNHH một thành viên phát triển GS Nhà Bè làm chủ đầu tư, với tổng vốn đầu tư khoảng 3.000 tỷ đồng
Khu đô thị mới GS Metrocity Nhà Bè được chia làm 03 khu, cụ thể:
- Khu A: Khu đô thị tuyến tính (Linear), với diện tích: 115,15589 ha
- Khu B: Khu Bán đảo trung tâm (The Center Peninsula) & Khu đô thị Cửa Ngõ (Gateway City), diện tích: 57,80464 ha
- Khu C: Khu đô thị công viên (Park City), diện tích: 76,48204 ha
.jpg)
Phân khu chức năng:
- Khu dân cư: diện tích 155,6252 ha, tập trung chủ yếu tại khu vực phía Bắc (Khu đô thị Tuyến tính), khu vực phía Nam (Khu đô thị Công Viên) và một số khu cho các công trình hỗn hợp thuộc trung tâm của khu đô thị mới (Khu Cửa Ngõ) với nhiều loại hình nhà ở như khu nhà ở biệt thự, khu căn hộ chung cư thấp tầng, khu căn hộ chung cư cao tầng, khu nhà ở phức hợp…
- Khu công trình công cộng: diện tích 34,43872 ha, bao gồm hai loại hình: một là công trình công cộng cấp khu ở 19,19805 ha gồm các công trình giáo dục, hành chính, trung tâm y tế và thương mại; 15,24067 ha còn lại là loại hình các công trình công cộng cấp đô thị.
- Khu cây xanh: có tổng diện tích 39,46060 ha, bao gồm cây xanh đơn vị ở và công viên cây xanh đô thị.
- Đất giao thông: tổng diện tích là 66,0360 ha, gồm 34,97376 ha đất giao thông đơn vị ở và 31,62984 ha đất giao thông đô thị, bao gồm diện tích quảng trường. Hệ thống giao thông được phân cấp nhằm đảm bảo sự lưu thông của đô thị.
- Các khu chức năng khác: bao gồm cây xanh chuyên dung (cách ly tuyến điện): 12,58534 ha; hạ tầng kỹ thuật (trạm điện, trạm trung chuyển rác): 0,64030 ha; mặt nước: 40,00880 ha.
Bảng giá dự án
| Tên dự án | Loại BĐS | Giá(triệu/m2) |
| Newtown Apartment | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 15 - 17.5 |
| Nhà Đất mặt đường ven Hồ Tây | Khu biệt thự | 150 - 400 |
| Khu đô thị mới Dịch Vọng | Khu đô thị mới | CC:27-37; BT,LK:120-170 |
| Royal City | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 32 - 40 |
| Times City | Khu tổ hợp | 26 - 33 |
| Candeo Residence Hanoi | Khách sạn, nhà nghỉ | 2000-3700 |
| Chung cư Hạ Đình Tower Thanh Xuân | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 15,3 - 15,5 |
| TDC Plaza | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 16.2 - 18 |
| Tổ Hợp Căn Hộ IJC Aroma | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 18 - 25.7 |
| Căn Hộ Ehome Đông Sài Gòn 2 | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 12.3 - 14 |
| HUD3 Tower | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 16.5 - 18.5 |
| City Garden | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 36 - 52 |
| Căn Hộ Hoàng Anh An Tiến | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 10 - 14,4 |
| Khu Căn Hộ Giai Việt Gia Lai | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 12 - 16 |
| Căn hộ 584 Lilama SHB Plaza | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 10.98 - 12.2 |
| Sài Gòn Lilama SHB Town | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 11 - 13.7 |
| Cao ốc Satra Citiland - PN | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 29.5 - 31 |
| New Skyline | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 27,5 |
| Căn Hộ Quang Thái | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 13 - 15,5 |
| SamLand River View | Chung cư / Cao ốc căn hộ | 26 - 26.5 |
Chính sách - Quy hoạch






